TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пустоголо́вый

pustogolóvyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пустоголо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пустоголо́вый nghĩa là đầu óc trống rỗng, đầu óc rỗng tuếch.

Nghĩa của пустоголо́вый

Tính từ

  1. Đầu óc trống rỗng, đầu óc rỗng tuếch, ngu ngốc.

Biến cách của пустоголо́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпустоголо́выйпустоголо́воепустоголо́ваяпустоголо́вые
Sinh cáchпустоголо́вогопустоголо́вогопустоголо́войпустоголо́вых
Tặng cáchпустоголо́вомупустоголо́вомупустоголо́войпустоголо́вым
Đối cáchпустоголо́выйпустоголо́воепустоголо́вуюпустоголо́вые
Công cụ cáchпустоголо́вымпустоголо́вымпустоголо́войпустоголо́выми
Giới cáchпустоголо́вомпустоголо́вомпустоголо́войпустоголо́вых
Dạng ngắnпустоголо́впустоголо́вопустоголо́вапустоголо́вы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пустоголовый nghĩa là gì?

пустоголовый (tính từ) nghĩa là đầu óc trống rỗng, đầu óc rỗng tuếch.

пустоголовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пустоголо́вый (phiên âm Latinh pustogolóvyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.