пустяко́вый
Dấu sắc trên пустяко́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пустяко́вый nghĩa là vặt vãnh, tẹp nhẹp.
Nghĩa của пустяко́вый
Tính từ
- Vặt vãnh, tẹp nhẹp, tầm phào, không đáng kể; (нетрудный) dễ dàng.
- пустяко́вое де́лоviệc vặt vãnh (tẹp nhẹp)
Biến cách của пустяко́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пустяко́вый | пустяко́вое | пустяко́вая | пустяко́вые |
| Sinh cách | пустяко́вого | пустяко́вого | пустяко́вой | пустяко́вых |
| Tặng cách | пустяко́вому | пустяко́вому | пустяко́вой | пустяко́вым |
| Đối cách | пустяко́вый / пустяко́вого | пустяко́вое | пустяко́вую | пустяко́вые / пустяко́вых |
| Công cụ cách | пустяко́вым | пустяко́вым | пустяко́вой | пустяко́выми |
| Giới cách | пустяко́вом | пустяко́вом | пустяко́вой | пустяко́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пустяковый nghĩa là gì?
пустяковый (tính từ) nghĩa là vặt vãnh, tẹp nhẹp.
пустяковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пустяко́вый (phiên âm Latinh pustjakóvyj, IPA [pʊsʲtʲɪˈkovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.