пу́таница
Dấu sắc trên пу́таница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пу́таница nghĩa là sự lộn xộn, rối rắm.
Nghĩa của пу́таница
Danh từ
- Sự lộn xộn, rối rắm, rối beng; (неразбериха) mớ bòng bong, mớ hồ đồ; (затуханность) [sự] rắc rối, phức tạp.
- у него́ больша́я пу́таница в голове́trong đầu óc hắn là cả một mớ bòng bong
Biến cách của пу́таница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пу́таница | пу́таницы |
| Sinh cách кого? чего? | пу́таницы | пу́таниц |
| Tặng cách кому? чему? | пу́танице | пу́таницам |
| Đối cách кого? что? | пу́таницу | пу́таницы |
| Công cụ cách кем? чем? | пу́таницей | пу́таницами |
| Giới cách о ком? о чём? | пу́танице | пу́таницах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
путаница nghĩa là gì?
путаница (danh từ) nghĩa là sự lộn xộn, rối rắm.
путаница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пу́таница (phiên âm Latinh pútanica, IPA [ˈputənʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.