TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пу́таница

giống cáibất động vật
pútanica[ˈputənʲɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пу́таница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пу́таница nghĩa là sự lộn xộn, rối rắm.

Nghĩa của пу́таница

Danh từ

  1. Sự lộn xộn, rối rắm, rối beng; (неразбериха) mớ bòng bong, mớ hồ đồ; (затуханность) [sự] rắc rối, phức tạp.
    • у него́ больша́я пу́таница в голове́trong đầu óc hắn là cả một mớ bòng bong

Biến cách của пу́таница (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пу́таницапу́таницы
Sinh cách кого? чего?пу́таницыпу́таниц
Tặng cách кому? чему?пу́таницепу́таницам
Đối cách кого? что?пу́таницупу́таницы
Công cụ cách кем? чем?пу́таницейпу́таницами
Giới cách о ком? о чём?пу́таницепу́таницах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

путаница nghĩa là gì?

путаница (danh từ) nghĩa là sự lộn xộn, rối rắm.

путаница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пу́таница (phiên âm Latinh pútanica, IPA [ˈputənʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.