путч
giống đựcbất động vật
putč[put͡ɕ]
giọng máy của trình duyệt
путч nghĩa là cuộc bạo động, phiến loạn.
Nghĩa của путч
Danh từ
- Cuộc bạo động, phiến loạn.
Biến cách của путч (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пу́тч | пу́тчи |
| Sinh cách кого? чего? | пу́тча | пу́тчей |
| Tặng cách кому? чему? | пу́тчу | пу́тчам |
| Đối cách кого? что? | пу́тч | пу́тчи |
| Công cụ cách кем? чем? | пу́тчем | пу́тчами |
| Giới cách о ком? о чём? | пу́тче | пу́тчах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
путч nghĩa là gì?
путч (danh từ) nghĩa là cuộc bạo động, phiến loạn.
путч đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là путч (phiên âm Latinh putč, IPA [put͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.