TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

путч

giống đựcbất động vật
putč[put͡ɕ] giọng máy của trình duyệt

путч nghĩa là cuộc bạo động, phiến loạn.

Nghĩa của путч

Danh từ

  1. Cuộc bạo động, phiến loạn.

Biến cách của путч (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пу́тчпу́тчи
Sinh cách кого? чего?пу́тчапу́тчей
Tặng cách кому? чему?пу́тчупу́тчам
Đối cách кого? что?пу́тчпу́тчи
Công cụ cách кем? чем?пу́тчемпу́тчами
Giới cách о ком? о чём?пу́тчепу́тчах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

путч nghĩa là gì?

путч (danh từ) nghĩa là cuộc bạo động, phiến loạn.

путч đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là путч (phiên âm Latinh putč, IPA [put͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.