TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пу́тный

pútnyj[ˈputnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пу́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пу́тный nghĩa là rối rắm, rối beng, rắc rối.

Nghĩa của пу́тный

Tính từ

  1. Rối rắm, rối beng, rối bét, rối tung, rối chằng; (всклоченный) rối, rối bù.
    • путный след за́йцаdấu chân rối chằng (chằng chịt, rối rắm) của con thỏ rừng
    • пу́тные во́лосыtóc rối bù, tóc rối
  2. сбивчивый, нелогичный Rối rắm, rắc rối, lung tung, lẩn thẩn, không rõ ràng, hồ đồ, mơ hồ.
    • он вы́слушал мою́ пу́тную речьông ta nghe xong lời nói rối rắm (rắc rối, lung tung) của tôi

Biến cách của пу́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпу́тныйпу́тноепу́тнаяпу́тные
Sinh cáchпу́тногопу́тногопу́тнойпу́тных
Tặng cáchпу́тномупу́тномупу́тнойпу́тным
Đối cáchпу́тный / пу́тногопу́тноепу́тнуюпу́тные / пу́тных
Công cụ cáchпу́тнымпу́тнымпу́тнойпу́тными
Giới cáchпу́тномпу́тномпу́тнойпу́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của пу́тный

So sánh hơn(по)пу́тнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пу́тный

Đồng nghĩa

Họ từ của пу́тный

Câu hỏi thường gặp

путный nghĩa là gì?

путный (tính từ) nghĩa là rối rắm, rối beng, rắc rối.

путный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пу́тный (phiên âm Latinh pútnyj, IPA [ˈputnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.