пу́тный
Dấu sắc trên пу́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пу́тный nghĩa là rối rắm, rối beng, rắc rối.
Nghĩa của пу́тный
Tính từ
- Rối rắm, rối beng, rối bét, rối tung, rối chằng; (всклоченный) rối, rối bù.
- путный след за́йцаdấu chân rối chằng (chằng chịt, rối rắm) của con thỏ rừng
- пу́тные во́лосыtóc rối bù, tóc rối
- сбивчивый, нелогичный Rối rắm, rắc rối, lung tung, lẩn thẩn, không rõ ràng, hồ đồ, mơ hồ.
- он вы́слушал мою́ пу́тную речьông ta nghe xong lời nói rối rắm (rắc rối, lung tung) của tôi
Biến cách của пу́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пу́тный | пу́тное | пу́тная | пу́тные |
| Sinh cách | пу́тного | пу́тного | пу́тной | пу́тных |
| Tặng cách | пу́тному | пу́тному | пу́тной | пу́тным |
| Đối cách | пу́тный / пу́тного | пу́тное | пу́тную | пу́тные / пу́тных |
| Công cụ cách | пу́тным | пу́тным | пу́тной | пу́тными |
| Giới cách | пу́тном | пу́тном | пу́тной | пу́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của пу́тный
| So sánh hơn | (по)пу́тнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пу́тный
Đồng nghĩa
Họ từ của пу́тный
Câu hỏi thường gặp
путный nghĩa là gì?
путный (tính từ) nghĩa là rối rắm, rối beng, rắc rối.
путный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пу́тный (phiên âm Latinh pútnyj, IPA [ˈputnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.