пу́ты
Dấu sắc trên пу́ты chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пу́ты nghĩa là dây tróng chân ngựa, dây buộc chân ngựa.
Nghĩa của пу́ты
Danh từ
- Dây tróng chân ngựa, dây buộc chân ngựa.
- перен.xiềng xích, gông xiềng, [sự, cảnh] trói buộc
Biến cách của пу́ты (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | пу́ты |
| Sinh cách кого? чего? | пу́т |
| Tặng cách кому? чему? | пу́там |
| Đối cách кого? что? | пу́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | пу́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | пу́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của пу́ты
Câu hỏi thường gặp
путы nghĩa là gì?
путы (danh từ) nghĩa là dây tróng chân ngựa, dây buộc chân ngựa.
путы đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пу́ты (phiên âm Latinh púty, IPA [ˈputɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.