пучи́на
Dấu sắc trên пучи́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пучи́на nghĩa là vực biển, vực thẳm, vực.
Nghĩa của пучи́на
Danh từ
- морская бездна Vực biển, vực thẳm; (nghĩa bóng)
- пучи́на войны́vực thẳm chiến tranh
- в волоте [cái] vực.
Biến cách của пучи́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пучи́на | пучи́ны |
| Sinh cách кого? чего? | пучи́ны | пучи́н |
| Tặng cách кому? чему? | пучи́не | пучи́нам |
| Đối cách кого? что? | пучи́ну | пучи́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | пучи́ной | пучи́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | пучи́не | пучи́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пучина nghĩa là gì?
пучина (danh từ) nghĩa là vực biển, vực thẳm, vực.
пучина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пучи́на (phiên âm Latinh pučína, IPA [pʊˈt͡ɕinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.