TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пу́шечный

púšečnyj[ˈpuʂɨt͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пу́шечный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пу́шечный nghĩa là đại pháo, pháo nòng dài.

Nghĩa của пу́шечный

Tính từ

  1. Thuộc về đại bác, đại pháo, pháo nòng dài, ca-nông, súng lớn.
    • пу́шечная стрельба́[sự] bắn đại bác, bắn đại pháo, bắn ca-nông
    • пу́шечное мя́соbia đỡ đạn, bia thịt

Biến cách của пу́шечный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпу́шечныйпу́шечноепу́шечнаяпу́шечные
Sinh cáchпу́шечногопу́шечногопу́шечнойпу́шечных
Tặng cáchпу́шечномупу́шечномупу́шечнойпу́шечным
Đối cáchпу́шечный / пу́шечногопу́шечноепу́шечнуюпу́шечные / пу́шечных
Công cụ cáchпу́шечнымпу́шечнымпу́шечнойпу́шечными
Giới cáchпу́шечномпу́шечномпу́шечнойпу́шечных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пушечный nghĩa là gì?

пушечный (tính từ) nghĩa là đại pháo, pháo nòng dài.

пушечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пу́шечный (phiên âm Latinh púšečnyj, IPA [ˈpuʂɨt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.