пушни́на
giống cáibất động vật
pušnína
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пушни́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пушни́на nghĩa là da lông thú, bộ lông thú.
Nghĩa của пушни́на
Danh từ
- Da lông thú, bộ lông thú.
Biến cách của пушни́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пушни́на | пушни́ны |
| Sinh cách кого? чего? | пушни́ны | пушни́н |
| Tặng cách кому? чему? | пушни́не | пушни́нам |
| Đối cách кого? что? | пушни́ну | пушни́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | пушни́ной | пушни́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | пушни́не | пушни́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пушнина nghĩa là gì?
пушнина (danh từ) nghĩa là da lông thú, bộ lông thú.
пушнина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пушни́на (phiên âm Latinh pušnína); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.