пу́ща
giống cáibất động vật
púšča[ˈpuɕːə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пу́ща chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пу́ща nghĩa là khu rừng rậm, rừng hoang.
Nghĩa của пу́ща
Danh từ
- Khu rừng rậm, rừng hoang.
Biến cách của пу́ща (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пу́ща | пу́щи |
| Sinh cách кого? чего? | пу́щи | пу́щ |
| Tặng cách кому? чему? | пу́ще | пу́щам |
| Đối cách кого? что? | пу́щу | пу́щи |
| Công cụ cách кем? чем? | пу́щей | пу́щами |
| Giới cách о ком? о чём? | пу́ще | пу́щах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пуща nghĩa là gì?
пуща (danh từ) nghĩa là khu rừng rậm, rừng hoang.
пуща đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пу́ща (phiên âm Latinh púšča, IPA [ˈpuɕːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.