пчела́
Dấu sắc trên пчела́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пчела́ nghĩa là con ong, ong mật.
Nghĩa của пчела́
Danh từ
- Con ong, ong mật, ong ruồi (Apis mellifera).
- рабо́чая пчела́[con] ong thợ
Biến cách của пчела́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пчела́ | пчёлы |
| Sinh cách кого? чего? | пчелы́ | пчёл |
| Tặng cách кому? чему? | пчеле́ | пчёлам |
| Đối cách кого? что? | пчелу́ | пчёл |
| Công cụ cách кем? чем? | пчело́й | пчёлами |
| Giới cách о ком? о чём? | пчеле́ | пчёлах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với пчела́
- Ты всегда трудишься, как пчела. Mày lúc nào cũng chăm chỉ như con ong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2381633
- Чем питаются пчёлы? Ong ăn gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2310381
- Цветы привлекают пчёл. Hoa thu hút ong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2581937
- Что едят пчёлы? Ong ăn gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2762171
- Книги это пчёлы, которые переносят пыльцу с одного разума на другой. Sách vở tựa như bầy ong, đem tinh hoa từ trí tuệ này sang trí tuệ khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2489963
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пчела nghĩa là gì?
пчела (danh từ) nghĩa là con ong, ong mật.
пчела đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пчела́ (phiên âm Latinh pčelá, IPA [pt͡ɕɪˈɫa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.