Пхенья́н
giống đựcbất động vật
Pxenʹján[pxʲɪˈnʲjan]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Пхенья́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Пхенья́н nghĩa là Bình Nhưỡng.
Nghĩa của Пхенья́н
Danh từ riêng
- Bình Nhưỡng.
Biến cách của Пхенья́н (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Пхенья́н |
| Sinh cách кого? чего? | Пхенья́на |
| Tặng cách кому? чему? | Пхенья́ну |
| Đối cách кого? что? | Пхенья́н |
| Công cụ cách кем? чем? | Пхенья́ном |
| Giới cách о ком? о чём? | Пхенья́не |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
Пхеньян nghĩa là gì?
Пхеньян (danh từ riêng) nghĩa là Bình Nhưỡng.
Пхеньян đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Пхенья́н (phiên âm Latinh Pxenʹján, IPA [pxʲɪˈnʲjan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.