пчели́ный
Dấu sắc trên пчели́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пчели́ный nghĩa là ong mật, ong ruồi.
Nghĩa của пчели́ный
Tính từ
- Thuộc về ong, ong mật, ong ruồi.
- пчелиный ройđàn ong
- пчелиный мёдmật ong
Biến cách của пчели́ный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пчели́ный | пчели́ное | пчели́ная | пчели́ные |
| Sinh cách | пчели́ного | пчели́ного | пчели́ной | пчели́ных |
| Tặng cách | пчели́ному | пчели́ному | пчели́ной | пчели́ным |
| Đối cách | пчели́ный / пчели́ного | пчели́ное | пчели́ную | пчели́ные / пчели́ных |
| Công cụ cách | пчели́ным | пчели́ным | пчели́ной | пчели́ными |
| Giới cách | пчели́ном | пчели́ном | пчели́ной | пчели́ных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пчелиный nghĩa là gì?
пчелиный (tính từ) nghĩa là ong mật, ong ruồi.
пчелиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пчели́ный (phiên âm Latinh pčelínyj, IPA [pt͡ɕɪˈlʲinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.