TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пчели́ный

pčelínyj[pt͡ɕɪˈlʲinɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пчели́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пчели́ный nghĩa là ong mật, ong ruồi.

Nghĩa của пчели́ный

Tính từ

  1. Thuộc về ong, ong mật, ong ruồi.
    • пчелиный ройđàn ong
    • пчелиный мёдmật ong

Biến cách của пчели́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпчели́ныйпчели́ноепчели́наяпчели́ные
Sinh cáchпчели́ногопчели́ногопчели́нойпчели́ных
Tặng cáchпчели́номупчели́номупчели́нойпчели́ным
Đối cáchпчели́ный / пчели́ногопчели́ноепчели́нуюпчели́ные / пчели́ных
Công cụ cáchпчели́нымпчели́нымпчели́нойпчели́ными
Giới cáchпчели́номпчели́номпчели́нойпчели́ных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пчелиный nghĩa là gì?

пчелиный (tính từ) nghĩa là ong mật, ong ruồi.

пчелиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пчели́ный (phiên âm Latinh pčelínyj, IPA [pt͡ɕɪˈlʲinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.