пшени́ца
giống cáibất động vật
pšeníca[pʂɨˈnʲit͡sə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пшени́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пшени́ца nghĩa là lúa mì, tiểu mạch.
Nghĩa của пшени́ца
Danh từ
- растение [cây] lúa mì, tiểu mạch (Triticum)
- зёрна Lúa mì, tiểu mạch.
Biến cách của пшени́ца (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пшени́ца | пшени́цы |
| Sinh cách кого? чего? | пшени́цы | пшени́ц |
| Tặng cách кому? чему? | пшени́це | пшени́цам |
| Đối cách кого? что? | пшени́цу | пшени́цы |
| Công cụ cách кем? чем? | пшени́цей | пшени́цами |
| Giới cách о ком? о чём? | пшени́це | пшени́цах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пшеница nghĩa là gì?
пшеница (danh từ) nghĩa là lúa mì, tiểu mạch.
пшеница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пшени́ца (phiên âm Latinh pšeníca, IPA [pʂɨˈnʲit͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.