пчелово́дство
Dấu sắc trên пчелово́дство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пчелово́дство nghĩa là nuôi ong.
Nghĩa của пчелово́дство
Danh từ
- [Nghề, ngành] nuôi ong.
Biến cách của пчелово́дство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пчелово́дство | пчелово́дства |
| Sinh cách кого? чего? | пчелово́дства | пчелово́дств |
| Tặng cách кому? чему? | пчелово́дству | пчелово́дствам |
| Đối cách кого? что? | пчелово́дство | пчелово́дства |
| Công cụ cách кем? чем? | пчелово́дством | пчелово́дствами |
| Giới cách о ком? о чём? | пчелово́дстве | пчелово́дствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пчеловодство nghĩa là gì?
пчеловодство (danh từ) nghĩa là nuôi ong.
пчеловодство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пчелово́дство (phiên âm Latinh pčelovódstvo, IPA [pt͡ɕɪɫɐˈvot͡stvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.