пчелово́дческий
Dấu sắc trên пчелово́дческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пчелово́дческий nghĩa là nuôi ong.
Nghĩa của пчелово́дческий
Tính từ
- (thuộc) nuôi ong.
Biến cách của пчелово́дческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пчелово́дческий | пчелово́дческое | пчелово́дческая | пчелово́дческие |
| Sinh cách | пчелово́дческого | пчелово́дческого | пчелово́дческой | пчелово́дческих |
| Tặng cách | пчелово́дческому | пчелово́дческому | пчелово́дческой | пчелово́дческим |
| Đối cách | пчелово́дческий | пчелово́дческое | пчелово́дческую | пчелово́дческие |
| Công cụ cách | пчелово́дческим | пчелово́дческим | пчелово́дческой | пчелово́дческими |
| Giới cách | пчелово́дческом | пчелово́дческом | пчелово́дческой | пчелово́дческих |
| Dạng ngắn | *пчелово́дческ | *пчелово́дческо | *пчелово́дческа | пчелово́дчески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пчеловодческий nghĩa là gì?
пчеловодческий (tính từ) nghĩa là nuôi ong.
пчеловодческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пчелово́дческий (phiên âm Latinh pčelovódčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.