TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пчелово́дческий

pčelovódčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пчелово́дческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пчелово́дческий nghĩa là nuôi ong.

Nghĩa của пчелово́дческий

Tính từ

  1. (thuộc) nuôi ong.

Biến cách của пчелово́дческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпчелово́дческийпчелово́дческоепчелово́дческаяпчелово́дческие
Sinh cáchпчелово́дческогопчелово́дческогопчелово́дческойпчелово́дческих
Tặng cáchпчелово́дческомупчелово́дческомупчелово́дческойпчелово́дческим
Đối cáchпчелово́дческийпчелово́дческоепчелово́дческуюпчелово́дческие
Công cụ cáchпчелово́дческимпчелово́дческимпчелово́дческойпчелово́дческими
Giới cáchпчелово́дческомпчелово́дческомпчелово́дческойпчелово́дческих
Dạng ngắn*пчелово́дческ*пчелово́дческо*пчелово́дческапчелово́дчески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пчеловодческий nghĩa là gì?

пчеловодческий (tính từ) nghĩa là nuôi ong.

пчеловодческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пчелово́дческий (phiên âm Latinh pčelovódčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.