пшени́чный
Dấu sắc trên пшени́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пшени́чный nghĩa là tiểu mạch.
Nghĩa của пшени́чный
Tính từ
- Thuộc về lúa mì, tiểu mạch.
- пшени́чная мука́bột mỳ
- пшеничный хлебbánh mì
Biến cách của пшени́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пшени́чный | пшени́чное | пшени́чная | пшени́чные |
| Sinh cách | пшени́чного | пшени́чного | пшени́чной | пшени́чных |
| Tặng cách | пшени́чному | пшени́чному | пшени́чной | пшени́чным |
| Đối cách | пшени́чный / пшени́чного | пшени́чное | пшени́чную | пшени́чные / пшени́чных |
| Công cụ cách | пшени́чным | пшени́чным | пшени́чной | пшени́чными |
| Giới cách | пшени́чном | пшени́чном | пшени́чной | пшени́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với пшени́чный
- В состав этого торта входят: пшеничная мука, молоко, яйца, сахар. Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2316132
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пшеничный nghĩa là gì?
пшеничный (tính từ) nghĩa là tiểu mạch.
пшеничный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пшени́чный (phiên âm Latinh pšeníčnyj, IPA [pʂɨˈnʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.