TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пшени́чный

pšeníčnyj[pʂɨˈnʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пшени́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пшени́чный nghĩa là tiểu mạch.

Nghĩa của пшени́чный

Tính từ

  1. Thuộc về lúa mì, tiểu mạch.
    • пшени́чная мука́bột mỳ
    • пшеничный хлебbánh mì

Biến cách của пшени́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпшени́чныйпшени́чноепшени́чнаяпшени́чные
Sinh cáchпшени́чногопшени́чногопшени́чнойпшени́чных
Tặng cáchпшени́чномупшени́чномупшени́чнойпшени́чным
Đối cáchпшени́чный / пшени́чногопшени́чноепшени́чнуюпшени́чные / пшени́чных
Công cụ cáchпшени́чнымпшени́чнымпшени́чнойпшени́чными
Giới cáchпшени́чномпшени́чномпшени́чнойпшени́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với пшени́чный

  • В состав этого торта входят: пшеничная мука, молоко, яйца, сахар. Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2316132

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

пшеничный nghĩa là gì?

пшеничный (tính từ) nghĩa là tiểu mạch.

пшеничный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пшени́чный (phiên âm Latinh pšeníčnyj, IPA [pʂɨˈnʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.