пшённый
pšónnyj[ˈpʂonːɨj]
giọng máy của trình duyệt
пшённый nghĩa là Thuộc về kê.
Nghĩa của пшённый
Tính từ
- Thuộc về kê.
- пшённая ка́шаcháo kê
Biến cách của пшённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пшённый | пшённое | пшённая | пшённые |
| Sinh cách | пшённого | пшённого | пшённой | пшённых |
| Tặng cách | пшённому | пшённому | пшённой | пшённым |
| Đối cách | пшённый / пшённого | пшённое | пшённую | пшённые / пшённых |
| Công cụ cách | пшённым | пшённым | пшённой | пшёнными |
| Giới cách | пшённом | пшённом | пшённой | пшённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пшённый nghĩa là gì?
пшённый (tính từ) nghĩa là Thuộc về kê.
пшённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пшённый (phiên âm Latinh pšónnyj, IPA [ˈpʂonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.