TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пшённый

pšónnyj[ˈpʂonːɨj] giọng máy của trình duyệt

пшённый nghĩa là Thuộc về kê.

Nghĩa của пшённый

Tính từ

  1. Thuộc về kê.
    • пшённая ка́шаcháo kê

Biến cách của пшённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпшённыйпшённоепшённаяпшённые
Sinh cáchпшённогопшённогопшённойпшённых
Tặng cáchпшённомупшённомупшённойпшённым
Đối cáchпшённый / пшённогопшённоепшённуюпшённые / пшённых
Công cụ cáchпшённымпшённымпшённойпшёнными
Giới cáchпшённомпшённомпшённойпшённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пшённый nghĩa là gì?

пшённый (tính từ) nghĩa là Thuộc về kê.

пшённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пшённый (phiên âm Latinh pšónnyj, IPA [ˈpʂonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.