пыж
giống đựcbất động vật
pyž[pɨʂ]
giọng máy của trình duyệt
пыж nghĩa là nùi, nút.
Nghĩa của пыж
Danh từ
- Nùi, nút.
Biến cách của пыж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пы́ж | пыжи́ |
| Sinh cách кого? чего? | пыжа́ | пыже́й |
| Tặng cách кому? чему? | пыжу́ | пыжа́м |
| Đối cách кого? что? | пы́ж | пыжи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | пыжо́м | пыжа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | пыже́ | пыжа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пыж nghĩa là gì?
пыж (danh từ) nghĩa là nùi, nút.
пыж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пыж (phiên âm Latinh pyž, IPA [pɨʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.