пы́лкость
giống cáibất động vật
pýlkostʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пы́лкость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пы́лкость nghĩa là hăng hái, hăng say.
Nghĩa của пы́лкость
Danh từ
- [Lòng, tính] hăng hái, hăng say, sôi nổi, nhiệt tâm, nhiệt huyết.
Biến cách của пы́лкость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пы́лкость | пы́лкости |
| Sinh cách кого? чего? | пы́лкости | пы́лкостей |
| Tặng cách кому? чему? | пы́лкости | пы́лкостям |
| Đối cách кого? что? | пы́лкость | пы́лкости |
| Công cụ cách кем? чем? | пы́лкостью | пы́лкостями |
| Giới cách о ком? о чём? | пы́лкости | пы́лкостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пылкость nghĩa là gì?
пылкость (danh từ) nghĩa là hăng hái, hăng say.
пылкость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пы́лкость (phiên âm Latinh pýlkostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.