TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пы́лкий

pýlkij[ˈpɨɫkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пы́лкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пы́лкий nghĩa là hăng hái, hăng say.

Nghĩa của пы́лкий

Tính từ

  1. Hăng hái, hăng say, nhiệt tình, nhiệt thành, nồng nhiệt, bừng bừng, sôi nổi, say đắm, tha thiết.
    • пылкий ю́ношаchàng trai hăng hái, anh thanh niên nhiệt tình
    • пы́лкое воображе́ниеtrí tưởng tượng mãnh liệt
    • пы́лкая любо́вьtình yêu say đắm (nồng nhiệt, nồng cháy, tha thiết)
    • пы́лкая речьlời nói sôi nổi (hăng hái, nồng nhiệt)

Biến cách của пы́лкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпы́лкийпы́лкоепы́лкаяпы́лкие
Sinh cáchпы́лкогопы́лкогопы́лкойпы́лких
Tặng cáchпы́лкомупы́лкомупы́лкойпы́лким
Đối cáchпы́лкий / пы́лкогопы́лкоепы́лкуюпы́лкие / пы́лких
Công cụ cáchпы́лкимпы́лкимпы́лкойпы́лкими
Giới cáchпы́лкомпы́лкомпы́лкойпы́лких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của пы́лкий

So sánh hơn(по)пы́льче

Họ từ của пы́лкий

Câu hỏi thường gặp

пылкий nghĩa là gì?

пылкий (tính từ) nghĩa là hăng hái, hăng say.

пылкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пы́лкий (phiên âm Latinh pýlkij, IPA [ˈpɨɫkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.