пы́льный
Dấu sắc trên пы́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пы́льный nghĩa là đày bụi, lầm lụi.
Nghĩa của пы́льный
Tính từ
- Đày bụi, lầm lụi, lắm bụi, bụi bặm.
- пыльный ковёрtấm thảm đầy bụi
- пы́льная доро́гаcon đường lầm bụi (bụi bặm, lắm bụi)
- пыльный городо́кthị trấn bụi bặm (lắm bụi)
Biến cách của пы́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пы́льный | пы́льное | пы́льная | пы́льные |
| Sinh cách | пы́льного | пы́льного | пы́льной | пы́льных |
| Tặng cách | пы́льному | пы́льному | пы́льной | пы́льным |
| Đối cách | пы́льный / пы́льного | пы́льное | пы́льную | пы́льные / пы́льных |
| Công cụ cách | пы́льным | пы́льным | пы́льной | пы́льными |
| Giới cách | пы́льном | пы́льном | пы́льной | пы́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của пы́льный
| So sánh hơn | (по)пыльне́е |
| So sánh nhất | (наи)пыльне́йший |
Câu hỏi thường gặp
пыльный nghĩa là gì?
пыльный (tính từ) nghĩa là đày bụi, lầm lụi.
пыльный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пы́льный (phiên âm Latinh pýlʹnyj, IPA [ˈpɨlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.