TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пы́льный

pýlʹnyj[ˈpɨlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пы́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пы́льный nghĩa là đày bụi, lầm lụi.

Nghĩa của пы́льный

Tính từ

  1. Đày bụi, lầm lụi, lắm bụi, bụi bặm.
    • пыльный ковёрtấm thảm đầy bụi
    • пы́льная доро́гаcon đường lầm bụi (bụi bặm, lắm bụi)
    • пыльный городо́кthị trấn bụi bặm (lắm bụi)

Biến cách của пы́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпы́льныйпы́льноепы́льнаяпы́льные
Sinh cáchпы́льногопы́льногопы́льнойпы́льных
Tặng cáchпы́льномупы́льномупы́льнойпы́льным
Đối cáchпы́льный / пы́льногопы́льноепы́льнуюпы́льные / пы́льных
Công cụ cáchпы́льнымпы́льнымпы́льнойпы́льными
Giới cáchпы́льномпы́льномпы́льнойпы́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của пы́льный

So sánh hơn(по)пыльне́е
So sánh nhất(наи)пыльне́йший

Câu hỏi thường gặp

пыльный nghĩa là gì?

пыльный (tính từ) nghĩa là đày bụi, lầm lụi.

пыльный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пы́льный (phiên âm Latinh pýlʹnyj, IPA [ˈpɨlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.