пытли́вый
Dấu sắc trên пытли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пытли́вый nghĩa là hiếu kỳ, hiếu học.
Nghĩa của пытли́вый
Tính từ
- Hiếu kỳ, hiếu học, tò mò, cầu tiến, ham hiểu biết.
- пытливый умtri óc hiếu học (cầu tiến, ham hiểu biết)
- пытливый взглядcái nhìn tò mò (hiếu kỳ)
Biến cách của пытли́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пытли́вый | пытли́вое | пытли́вая | пытли́вые |
| Sinh cách | пытли́вого | пытли́вого | пытли́вой | пытли́вых |
| Tặng cách | пытли́вому | пытли́вому | пытли́вой | пытли́вым |
| Đối cách | пытли́вый / пытли́вого | пытли́вое | пытли́вую | пытли́вые / пытли́вых |
| Công cụ cách | пытли́вым | пытли́вым | пытли́вой | пытли́выми |
| Giới cách | пытли́вом | пытли́вом | пытли́вой | пытли́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của пытли́вый
| So sánh hơn | (по)пытли́вее |
Câu hỏi thường gặp
пытливый nghĩa là gì?
пытливый (tính từ) nghĩa là hiếu kỳ, hiếu học.
пытливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пытли́вый (phiên âm Latinh pytlívyj, IPA [pɨtˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.