TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пытли́вый

pytlívyj[pɨtˈlʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пытли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пытли́вый nghĩa là hiếu kỳ, hiếu học.

Nghĩa của пытли́вый

Tính từ

  1. Hiếu kỳ, hiếu học, tò mò, cầu tiến, ham hiểu biết.
    • пытливый умtri óc hiếu học (cầu tiến, ham hiểu biết)
    • пытливый взглядcái nhìn tò mò (hiếu kỳ)

Biến cách của пытли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпытли́выйпытли́воепытли́ваяпытли́вые
Sinh cáchпытли́вогопытли́вогопытли́войпытли́вых
Tặng cáchпытли́вомупытли́вомупытли́войпытли́вым
Đối cáchпытли́вый / пытли́вогопытли́воепытли́вуюпытли́вые / пытли́вых
Công cụ cáchпытли́вымпытли́вымпытли́войпытли́выми
Giới cáchпытли́вомпытли́вомпытли́войпытли́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của пытли́вый

So sánh hơn(по)пытли́вее

Câu hỏi thường gặp

пытливый nghĩa là gì?

пытливый (tính từ) nghĩa là hiếu kỳ, hiếu học.

пытливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пытли́вый (phiên âm Latinh pytlívyj, IPA [pɨtˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.