TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пы́тка

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pýtka[ˈpɨtkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пы́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пы́тка nghĩa là nhục hình, tra tấn.

Nghĩa của пы́тка

Danh từ

  1. Nhục hình, [sự] tra tấn, tra khảo; (nghĩa bóng) [sự, nỗi] đau đớn, khổ sở, khốn khổ, đau khổ, thống khổ.
    • подверга́ть кого́-л. пы́ткеtra tấn ai, dùng nhục hình đối với ai
    • ору́дце пы́ткиdung cụ tra tấn, hình cụ

Biến cách của пы́тка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пы́ткапы́тки
Sinh cách кого? чего?пы́ткипы́ток
Tặng cách кому? чему?пы́ткепы́ткам
Đối cách кого? что?пы́ткупы́тки
Công cụ cách кем? чем?пы́ткойпы́тками
Giới cách о ком? о чём?пы́ткепы́тках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пы́тка

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

пытка nghĩa là gì?

пытка (danh từ) nghĩa là nhục hình, tra tấn.

пытка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пы́тка (phiên âm Latinh pýtka, IPA [ˈpɨtkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.