пы́тка
pýtka[ˈpɨtkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пы́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пы́тка nghĩa là nhục hình, tra tấn.
Nghĩa của пы́тка
Danh từ
- Nhục hình, [sự] tra tấn, tra khảo; (nghĩa bóng) [sự, nỗi] đau đớn, khổ sở, khốn khổ, đau khổ, thống khổ.
- подверга́ть кого́-л. пы́ткеtra tấn ai, dùng nhục hình đối với ai
- ору́дце пы́ткиdung cụ tra tấn, hình cụ
Biến cách của пы́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пы́тка | пы́тки |
| Sinh cách кого? чего? | пы́тки | пы́ток |
| Tặng cách кому? чему? | пы́тке | пы́ткам |
| Đối cách кого? что? | пы́тку | пы́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | пы́ткой | пы́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | пы́тке | пы́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пы́тка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
пытка nghĩa là gì?
пытка (danh từ) nghĩa là nhục hình, tra tấn.
пытка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пы́тка (phiên âm Latinh pýtka, IPA [ˈpɨtkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.