пыхте́ть
Dấu sắc trên пыхте́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пыхте́ть nghĩa là thở hồng hộc, thở phì phì, xả hơi phì phì.
Nghĩa của пыхте́ть
Động từ
- тяжело дышать Thở hồng hộc, thở phì phì; (nghĩa bóng) (над Т) cố hết sức, vắt óc.
- пыхте́ть над реше́нием зада́чиvắt óc giải bài toán
- о машинах Xả hơi phì phì, thở phì phì.
- парово́з пыхте́л, ме́дленно поднима́ясь в го́руchiếc đầu máy vừa thở phì phì vừa chậm rãi chạy lên dốc
Chia động từ пыхте́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | пыхчу́ |
| ты | пыхти́шь |
| он / она́ / оно́ | пыхти́т |
| мы | пыхти́м |
| вы | пыхти́те |
| они́ | пыхтя́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + пыхтеть.
Quá khứ
| Giống đực (он) | пыхте́л |
| Giống cái (она́) | пыхте́ла |
| Giống trung (оно́) | пыхте́ло |
| Số nhiều (они́) | пыхте́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | пыхти́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | пыхти́те |
Họ từ của пыхте́ть
Câu hỏi thường gặp
пыхтеть nghĩa là gì?
пыхтеть (động từ) nghĩa là thở hồng hộc, thở phì phì, xả hơi phì phì.
пыхтеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пыхте́ть (phiên âm Latinh pyxtétʹ, IPA [pɨxˈtʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.