пы́шность
giống cáibất động vật
pýšnostʹ[ˈpɨʂnəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пы́шность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пы́шность nghĩa là mỹ lệ, lộng lẫy.
Nghĩa của пы́шность
Danh từ
- [Sm vẻ, tính chất] mỹ lệ, lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ; (велоколепие) [sự, vẻ, tính chất] sang trọng.
Biến cách của пы́шность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пы́шность | пы́шности |
| Sinh cách кого? чего? | пы́шности | пы́шностей |
| Tặng cách кому? чему? | пы́шности | пы́шностям |
| Đối cách кого? что? | пы́шность | пы́шности |
| Công cụ cách кем? чем? | пы́шностью | пы́шностями |
| Giới cách о ком? о чём? | пы́шности | пы́шностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пышность nghĩa là gì?
пышность (danh từ) nghĩa là mỹ lệ, lộng lẫy.
пышность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пы́шность (phiên âm Latinh pýšnostʹ, IPA [ˈpɨʂnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.