пы́шный
Dấu sắc trên пы́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пы́шный nghĩa là xốp, mỹ lệ, lộng lẫy.
Nghĩa của пы́шный
Tính từ
- Xốp; (о волосах и т. п.) rậm, dày và mịn; (о хлебе и т. п.) mềm, phồng, xốp; (о человеке) phục phịch, núc ních, béo bụ, béo quay, béo tròn.
- великолепный, роскошный Mỹ lệ, lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ, sang trọng.
- высокопарный Hoa mỹ, bay bướm.
- пы́шные фра́зыcâu nói hoa mỹ (bay bướm)
Biến cách của пы́шный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пы́шный | пы́шное | пы́шная | пы́шные |
| Sinh cách | пы́шного | пы́шного | пы́шной | пы́шных |
| Tặng cách | пы́шному | пы́шному | пы́шной | пы́шным |
| Đối cách | пы́шный / пы́шного | пы́шное | пы́шную | пы́шные / пы́шных |
| Công cụ cách | пы́шным | пы́шным | пы́шной | пы́шными |
| Giới cách | пы́шном | пы́шном | пы́шной | пы́шных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của пы́шный
| So sánh hơn | (по)пышне́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пы́шный
Đồng nghĩa
Họ từ của пы́шный
Câu hỏi thường gặp
пышный nghĩa là gì?
пышный (tính từ) nghĩa là xốp, mỹ lệ, lộng lẫy.
пышный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пы́шный (phiên âm Latinh pýšnyj, IPA [ˈpɨʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.