TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пы́шный

pýšnyj[ˈpɨʂnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пы́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пы́шный nghĩa là xốp, mỹ lệ, lộng lẫy.

Nghĩa của пы́шный

Tính từ

  1. Xốp; (о волосах и т. п.) rậm, dày và mịn; (о хлебе и т. п.) mềm, phồng, xốp; (о человеке) phục phịch, núc ních, béo bụ, béo quay, béo tròn.
  2. великолепный, роскошный Mỹ lệ, lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ, sang trọng.
  3. высокопарный Hoa mỹ, bay bướm.
    • пы́шные фра́зыcâu nói hoa mỹ (bay bướm)

Biến cách của пы́шный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпы́шныйпы́шноепы́шнаяпы́шные
Sinh cáchпы́шногопы́шногопы́шнойпы́шных
Tặng cáchпы́шномупы́шномупы́шнойпы́шным
Đối cáchпы́шный / пы́шногопы́шноепы́шнуюпы́шные / пы́шных
Công cụ cáchпы́шнымпы́шнымпы́шнойпы́шными
Giới cáchпы́шномпы́шномпы́шнойпы́шных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của пы́шный

So sánh hơn(по)пышне́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пы́шный

Đồng nghĩa

Họ từ của пы́шный

Câu hỏi thường gặp

пышный nghĩa là gì?

пышный (tính từ) nghĩa là xốp, mỹ lệ, lộng lẫy.

пышный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пы́шный (phiên âm Latinh pýšnyj, IPA [ˈpɨʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.