пьедеста́л
giống đựcbất động vật
pʹjedestál[p⁽ʲ⁾jɪdʲɪˈstaɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пьедеста́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пьедеста́л nghĩa là bệ, đài.
Nghĩa của пьедеста́л
Danh từ
- Bệ, đài, bệ tượng, đài tượng.
Biến cách của пьедеста́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пьедеста́л | пьедеста́лы |
| Sinh cách кого? чего? | пьедеста́ла | пьедеста́лов |
| Tặng cách кому? чему? | пьедеста́лу | пьедеста́лам |
| Đối cách кого? что? | пьедеста́л | пьедеста́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | пьедеста́лом | пьедеста́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | пьедеста́ле | пьедеста́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пьедестал nghĩa là gì?
пьедестал (danh từ) nghĩa là bệ, đài.
пьедестал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пьедеста́л (phiên âm Latinh pʹjedestál, IPA [p⁽ʲ⁾jɪdʲɪˈstaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.