пюпи́тр
Dấu sắc trên пюпи́тр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пюпи́тр nghĩa là giá nhạc, yên sách, đài sách.
Nghĩa của пюпи́тр
Danh từ
- для нот [cái] giá nhạc.
- для книг и т. п. [cái] yên sách, đài sách, yên viết, đài viết, án thư.
Biến cách của пюпи́тр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пюпи́тр | пюпи́тры |
| Sinh cách кого? чего? | пюпи́тра | пюпи́тров |
| Tặng cách кому? чему? | пюпи́тру | пюпи́трам |
| Đối cách кого? что? | пюпи́тр | пюпи́тры |
| Công cụ cách кем? чем? | пюпи́тром | пюпи́трами |
| Giới cách о ком? о чём? | пюпи́тре | пюпи́трах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пюпитр nghĩa là gì?
пюпитр (danh từ) nghĩa là giá nhạc, yên sách, đài sách.
пюпитр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пюпи́тр (phiên âm Latinh pjupítr, IPA [pʲʉˈpʲitr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.