бухо́й
buxój[bʊˈxoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бухо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бухо́й nghĩa là say, xỉn.
Nghĩa của бухо́й
Tính từ
- Say, xỉn.
Biến cách của бухо́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бухо́й | бухо́е | буха́я | бухи́е |
| Sinh cách | бухо́го | бухо́го | бухо́й | бухи́х |
| Tặng cách | бухо́му | бухо́му | бухо́й | бухи́м |
| Đối cách | бухо́й / бухо́го | бухо́е | буху́ю | бухи́е / бухи́х |
| Công cụ cách | бухи́м | бухи́м | бухо́й | бухи́ми |
| Giới cách | бухо́м | бухо́м | бухо́й | бухи́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бухо́й
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
бухой nghĩa là gì?
бухой (tính từ) nghĩa là say, xỉn.
бухой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бухо́й (phiên âm Latinh buxój, IPA [bʊˈxoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.