пятибо́рье
Dấu sắc trên пятибо́рье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пятибо́рье nghĩa là năm môn phối hợp, năm môn.
Nghĩa của пятибо́рье
Danh từ
- Năm môn phối hợp, năm môn, ngũ nghệ; (соревнование) [cuộc] đấu năm môn phối hợp, đấu năm môn.
Biến cách của пятибо́рье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пятибо́рье | пятибо́рья |
| Sinh cách кого? чего? | пятибо́рья | пятибо́рий |
| Tặng cách кому? чему? | пятибо́рью | пятибо́рьям |
| Đối cách кого? что? | пятибо́рье | пятибо́рья |
| Công cụ cách кем? чем? | пятибо́рьем | пятибо́рьями |
| Giới cách о ком? о чём? | пятибо́рье | пятибо́рьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пятиборье nghĩa là gì?
пятиборье (danh từ) nghĩa là năm môn phối hợp, năm môn.
пятиборье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пятибо́рье (phiên âm Latinh pjatibórʹje, IPA [pʲɪtʲɪˈborʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.