TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пятидесятиле́тие

giống trungbất động vật
pjatidesjatilétije[pʲɪˌtʲidʲɪsʲɪtʲɪˈlʲetʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пятидесятиле́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пятидесятиле́тие nghĩa là năm mươi năm, nửa thế kỷ.

Nghĩa của пятидесятиле́тие

Danh từ

  1. срок [thời gian] năm mươi năm, nửa thế kỷ.
  2. годовщина [cuộc, lễ] kỷ niệm năm mươi năm, kỷ niệm lần thứ năm mươi.

Biến cách của пятидесятиле́тие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пятидесятиле́тиепятидесятиле́тия
Sinh cách кого? чего?пятидесятиле́тияпятидесятиле́тий
Tặng cách кому? чему?пятидесятиле́тиюпятидесятиле́тиям
Đối cách кого? что?пятидесятиле́тиепятидесятиле́тия
Công cụ cách кем? чем?пятидесятиле́тиемпятидесятиле́тиями
Giới cách о ком? о чём?пятидесятиле́тиипятидесятиле́тиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của пятидесятиле́тие

Câu hỏi thường gặp

пятидесятилетие nghĩa là gì?

пятидесятилетие (danh từ) nghĩa là năm mươi năm, nửa thế kỷ.

пятидесятилетие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пятидесятиле́тие (phiên âm Latinh pjatidesjatilétije, IPA [pʲɪˌtʲidʲɪsʲɪtʲɪˈlʲetʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.