пятидесятиле́тие
Dấu sắc trên пятидесятиле́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пятидесятиле́тие nghĩa là năm mươi năm, nửa thế kỷ.
Nghĩa của пятидесятиле́тие
Danh từ
- срок [thời gian] năm mươi năm, nửa thế kỷ.
- годовщина [cuộc, lễ] kỷ niệm năm mươi năm, kỷ niệm lần thứ năm mươi.
Biến cách của пятидесятиле́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пятидесятиле́тие | пятидесятиле́тия |
| Sinh cách кого? чего? | пятидесятиле́тия | пятидесятиле́тий |
| Tặng cách кому? чему? | пятидесятиле́тию | пятидесятиле́тиям |
| Đối cách кого? что? | пятидесятиле́тие | пятидесятиле́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | пятидесятиле́тием | пятидесятиле́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | пятидесятиле́тии | пятидесятиле́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của пятидесятиле́тие
Câu hỏi thường gặp
пятидесятилетие nghĩa là gì?
пятидесятилетие (danh từ) nghĩa là năm mươi năm, nửa thế kỷ.
пятидесятилетие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пятидесятиле́тие (phiên âm Latinh pjatidesjatilétije, IPA [pʲɪˌtʲidʲɪsʲɪtʲɪˈlʲetʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.