пятидесятиле́тный
pjatidesjatilétnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пятидесятиле́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пятидесятиле́тный nghĩa là năm mươi năm, năm mươi tuổi, ngũ tuần.
Nghĩa của пятидесятиле́тный
Tính từ
- о сроке [lâu, trong] năm mươi năm.
- врач с пятидесятиле́тныйим ста́жемbác sĩ có thâm niên năm mươi năm
- о возрасте [lên, thọ] năm mươi tuổi, ngũ tuần.
- пятидесятилетный мужчи́наngười đàn ông năm mươi tuổi
Câu hỏi thường gặp
пятидесятилетный nghĩa là gì?
пятидесятилетный (tính từ) nghĩa là năm mươi năm, năm mươi tuổi, ngũ tuần.
пятидесятилетный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пятидесятиле́тный (phiên âm Latinh pjatidesjatilétnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.