пятикла́ссник
Dấu sắc trên пятикла́ссник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пятикла́ссник nghĩa là học sinh lớp năm.
Nghĩa của пятикла́ссник
Danh từ
- Học sinh lớp năm.
Biến cách của пятикла́ссник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пятикла́ссник | пятикла́ссники |
| Sinh cách кого? чего? | пятикла́ссника | пятикла́ссников |
| Tặng cách кому? чему? | пятикла́сснику | пятикла́ссникам |
| Đối cách кого? что? | пятикла́ссника | пятикла́ссников |
| Công cụ cách кем? чем? | пятикла́ссником | пятикла́ссниками |
| Giới cách о ком? о чём? | пятикла́сснике | пятикла́ссниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
пятиклассник nghĩa là gì?
пятиклассник (danh từ) nghĩa là học sinh lớp năm.
пятиклассник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пятикла́ссник (phiên âm Latinh pjatiklássnik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.