TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пятиме́сячный

pjatimésjačnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пятиме́сячный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пятиме́сячный nghĩa là năm tháng.

Nghĩa của пятиме́сячный

Tính từ

  1. о сроке [lâu, trong] năm tháng.
  2. о возрасте [lên] năm tháng.
    • пятимесячный ребёнокđứa bé năm tháng

Biến cách của пятиме́сячный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпятиме́сячныйпятиме́сячноепятиме́сячнаяпятиме́сячные
Sinh cáchпятиме́сячногопятиме́сячногопятиме́сячнойпятиме́сячных
Tặng cáchпятиме́сячномупятиме́сячномупятиме́сячнойпятиме́сячным
Đối cáchпятиме́сячныйпятиме́сячноепятиме́сячнуюпятиме́сячные
Công cụ cáchпятиме́сячнымпятиме́сячнымпятиме́сячнойпятиме́сячными
Giới cáchпятиме́сячномпятиме́сячномпятиме́сячнойпятиме́сячных
Dạng ngắnпятиме́сяченпятиме́сячнопятиме́сячнапятиме́сячны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пятимесячный nghĩa là gì?

пятимесячный (tính từ) nghĩa là năm tháng.

пятимесячный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пятиме́сячный (phiên âm Latinh pjatimésjačnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.