пятиме́сячный
Dấu sắc trên пятиме́сячный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пятиме́сячный nghĩa là năm tháng.
Nghĩa của пятиме́сячный
Tính từ
- о сроке [lâu, trong] năm tháng.
- о возрасте [lên] năm tháng.
- пятимесячный ребёнокđứa bé năm tháng
Biến cách của пятиме́сячный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пятиме́сячный | пятиме́сячное | пятиме́сячная | пятиме́сячные |
| Sinh cách | пятиме́сячного | пятиме́сячного | пятиме́сячной | пятиме́сячных |
| Tặng cách | пятиме́сячному | пятиме́сячному | пятиме́сячной | пятиме́сячным |
| Đối cách | пятиме́сячный | пятиме́сячное | пятиме́сячную | пятиме́сячные |
| Công cụ cách | пятиме́сячным | пятиме́сячным | пятиме́сячной | пятиме́сячными |
| Giới cách | пятиме́сячном | пятиме́сячном | пятиме́сячной | пятиме́сячных |
| Dạng ngắn | пятиме́сячен | пятиме́сячно | пятиме́сячна | пятиме́сячны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пятимесячный nghĩa là gì?
пятимесячный (tính từ) nghĩa là năm tháng.
пятимесячный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пятиме́сячный (phiên âm Latinh pjatimésjačnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.