пятисотле́тие
giống trungbất động vật
pjatisotlétije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пятисотле́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пятисотле́тие nghĩa là năm trăm năm.
Nghĩa của пятисотле́тие
Danh từ
- срок [thời gian] năm trăm năm.
- годовщина [cuộc, lễ] kỷ niệm năm trăm năm, kỷ niệm lần thứ năm trăm.
Biến cách của пятисотле́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пятисотле́тие | пятисотле́тия |
| Sinh cách кого? чего? | пятисотле́тия | пятисотле́тий |
| Tặng cách кому? чему? | пятисотле́тию | пятисотле́тиям |
| Đối cách кого? что? | пятисотле́тие | пятисотле́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | пятисотле́тием | пятисотле́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | пятисотле́тии | пятисотле́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пятисотлетие nghĩa là gì?
пятисотлетие (danh từ) nghĩa là năm trăm năm.
пятисотлетие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пятисотле́тие (phiên âm Latinh pjatisotlétije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.