TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пятна́дцатый

pjatnádcatyj[pʲɪtˈnat͡s(ː)ɨtɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пятна́дцатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пятна́дцатый nghĩa là thứ mười lăm.

Nghĩa của пятна́дцатый

Tính từ

  1. Thứ mười lăm.

Biến cách của пятна́дцатый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпятна́дцатыйпятна́дцатоепятна́дцатаяпятна́дцатые
Sinh cáchпятна́дцатогопятна́дцатогопятна́дцатойпятна́дцатых
Tặng cáchпятна́дцатомупятна́дцатомупятна́дцатойпятна́дцатым
Đối cáchпятна́дцатый / пятна́дцатогопятна́дцатоепятна́дцатуюпятна́дцатые / пятна́дцатых
Công cụ cáchпятна́дцатымпятна́дцатымпятна́дцатойпятна́дцатыми
Giới cáchпятна́дцатомпятна́дцатомпятна́дцатойпятна́дцатых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пятнадцатый nghĩa là gì?

пятнадцатый (tính từ) nghĩa là thứ mười lăm.

пятнадцатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пятна́дцатый (phiên âm Latinh pjatnádcatyj, IPA [pʲɪtˈnat͡s(ː)ɨtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.