пятна́дцатый
Dấu sắc trên пятна́дцатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пятна́дцатый nghĩa là thứ mười lăm.
Nghĩa của пятна́дцатый
Tính từ
- Thứ mười lăm.
Biến cách của пятна́дцатый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пятна́дцатый | пятна́дцатое | пятна́дцатая | пятна́дцатые |
| Sinh cách | пятна́дцатого | пятна́дцатого | пятна́дцатой | пятна́дцатых |
| Tặng cách | пятна́дцатому | пятна́дцатому | пятна́дцатой | пятна́дцатым |
| Đối cách | пятна́дцатый / пятна́дцатого | пятна́дцатое | пятна́дцатую | пятна́дцатые / пятна́дцатых |
| Công cụ cách | пятна́дцатым | пятна́дцатым | пятна́дцатой | пятна́дцатыми |
| Giới cách | пятна́дцатом | пятна́дцатом | пятна́дцатой | пятна́дцатых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пятнадцатый nghĩa là gì?
пятнадцатый (tính từ) nghĩa là thứ mười lăm.
пятнадцатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пятна́дцатый (phiên âm Latinh pjatnádcatyj, IPA [pʲɪtˈnat͡s(ː)ɨtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.