TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пятнадцатиле́тний

pjatnadcatilétnij[pʲɪtˌnat͡s(ː)ɨtʲɪˈlʲetʲnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пятнадцатиле́тний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пятнадцатиле́тний nghĩa là mười lăm năm, mười lăm tuổi.

Nghĩa của пятнадцатиле́тний

Tính từ

  1. о сроке [lâu, trong] mười lăm năm.
  2. о возрасте [lên] mười lăm tuổi; tuổi trăng tròn ((thơ ca)).

Biến cách của пятнадцатиле́тний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпятнадцатиле́тнийпятнадцатиле́тнеепятнадцатиле́тняяпятнадцатиле́тние
Sinh cáchпятнадцатиле́тнегопятнадцатиле́тнегопятнадцатиле́тнейпятнадцатиле́тних
Tặng cáchпятнадцатиле́тнемупятнадцатиле́тнемупятнадцатиле́тнейпятнадцатиле́тним
Đối cáchпятнадцатиле́тний / пятнадцатиле́тнегопятнадцатиле́тнеепятнадцатиле́тнююпятнадцатиле́тние / пятнадцатиле́тних
Công cụ cáchпятнадцатиле́тнимпятнадцатиле́тнимпятнадцатиле́тнейпятнадцатиле́тними
Giới cáchпятнадцатиле́тнемпятнадцатиле́тнемпятнадцатиле́тнейпятнадцатиле́тних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của пятнадцатиле́тний

Câu hỏi thường gặp

пятнадцатилетний nghĩa là gì?

пятнадцатилетний (tính từ) nghĩa là mười lăm năm, mười lăm tuổi.

пятнадцатилетний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пятнадцатиле́тний (phiên âm Latinh pjatnadcatilétnij, IPA [pʲɪtˌnat͡s(ː)ɨtʲɪˈlʲetʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.