пять
пять nghĩa là năm.
Nghĩa của пять
Số từ
- Năm; в многохначных числах часто переводиться lăm.
- пять ме́тровnăm mét
- три́дцать пятьba mươi lăm, băm lăm
- со́рок пятьbốn [mươi] lăm
- сто пятьmột trăm linh (lẻ) năm
- штук пятьdăm cái, khoảng năm cái
Biến cách của пять (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пять | пяти |
| Sinh cách кого? чего? | пяти | пя |
| Tặng cách кому? чему? | — | — |
| Đối cách кого? что? | — | — |
| Công cụ cách кем? чем? | — | — |
| Giới cách о ком? о чём? | — | — |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với пять
- Дважды пять - десять. Hai năm rõ mười.Tatoeba #2808774
- Один, два, три, четыре, пять, шесть, семь, восемь, девять, десять. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.Tatoeba #382289
- Джордж на пять лет старше меня. Geogre già hơn tôi 5 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1563841
- Он умер пять лет тому назад. Anh ấy đã mất năm năm trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2668655
- Он умер пять лет назад. Anh ấy đã mất năm năm trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #739610
- Я заплатил ему пять долларов. Tôi đã trả cho anh ấy 5 Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1017008
- Он каждый день проходил двадцать пять миль. Anh ấy đi bộ 40 km mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13473012
- Сейчас семь сорок пять. Bây giờ là 7 giờ 45. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2565898
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пять nghĩa là gì?
пять (số từ) nghĩa là năm.
пять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пять (phiên âm Latinh pjatʹ, IPA [pʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.