пёрышко
giống trungbất động vật
pjóryško
giọng máy của trình duyệt
пёрышко nghĩa là lông vũ.
Nghĩa của пёрышко
Danh từ
- Lông vũ.
- лёгкий как пёрышкоnhẹ tựa lông hồng
Biến cách của пёрышко (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пёрышко | пёрышки |
| Sinh cách кого? чего? | пёрышка | пёрышек |
| Tặng cách кому? чему? | пёрышку | пёрышкам |
| Đối cách кого? что? | пёрышко | пёрышки |
| Công cụ cách кем? чем? | пёрышком | пёрышками |
| Giới cách о ком? о чём? | пёрышке | пёрышках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пёрышко nghĩa là gì?
пёрышко (danh từ) nghĩa là lông vũ.
пёрышко đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пёрышко (phiên âm Latinh pjóryško); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.