TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пёрышко

giống trungbất động vật
pjóryško giọng máy của trình duyệt

пёрышко nghĩa là lông vũ.

Nghĩa của пёрышко

Danh từ

  1. Lông vũ.
    • лёгкий как пёрышкоnhẹ tựa lông hồng

Biến cách của пёрышко (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пёрышкопёрышки
Sinh cách кого? чего?пёрышкапёрышек
Tặng cách кому? чему?пёрышкупёрышкам
Đối cách кого? что?пёрышкопёрышки
Công cụ cách кем? чем?пёрышкомпёрышками
Giới cách о ком? о чём?пёрышкепёрышках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

пёрышко nghĩa là gì?

пёрышко (danh từ) nghĩa là lông vũ.

пёрышко đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пёрышко (phiên âm Latinh pjóryško); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.