TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пёс

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
pjos[pʲɵs] giọng máy của trình duyệt

пёс nghĩa là con chó.

Nghĩa của пёс

Danh từ

  1. Con chó.

Biến cách của пёс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пёспсы́
Sinh cách кого? чего?пса́псо́в
Tặng cách кому? чему?псу́пса́м
Đối cách кого? что?пса́псо́в
Công cụ cách кем? чем?псо́мпса́ми
Giới cách о ком? о чём?псе́пса́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пёс

Đồng nghĩa

Họ từ của пёс

Câu ví dụ với пёс

  • Где твой пёс? Con chó của cậu đâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2012792
  • Куки - общественный пёс. Cookie là con chó của hàng xóm chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13539729
  • Куки - местный пёс. Cookie là con chó của hàng xóm chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13539730
  • Куки - дворовый пёс. Cookie là con chó của hàng xóm chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13539816
  • Пёс лает. Con chó sủa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2603326
  • Это пёс. Đó là một con chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12825279
  • Ты должен присмотреть за псом. Bạn phải chăm chó đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1723681
  • Он забыл покормить пса. Anh ấy đã quên cho chó ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2153678

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

пёс nghĩa là gì?

пёс (danh từ) nghĩa là con chó.

пёс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пёс (phiên âm Latinh pjos, IPA [pʲɵs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.