пёс
пёс nghĩa là con chó.
Nghĩa của пёс
Danh từ
- Con chó.
Biến cách của пёс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пёс | псы́ |
| Sinh cách кого? чего? | пса́ | псо́в |
| Tặng cách кому? чему? | псу́ | пса́м |
| Đối cách кого? что? | пса́ | псо́в |
| Công cụ cách кем? чем? | псо́м | пса́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | псе́ | пса́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пёс
Đồng nghĩa
Họ từ của пёс
Câu ví dụ với пёс
- Где твой пёс? Con chó của cậu đâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2012792
- Куки - общественный пёс. Cookie là con chó của hàng xóm chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13539729
- Куки - местный пёс. Cookie là con chó của hàng xóm chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13539730
- Куки - дворовый пёс. Cookie là con chó của hàng xóm chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13539816
- Пёс лает. Con chó sủa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2603326
- Это пёс. Đó là một con chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12825279
- Ты должен присмотреть за псом. Bạn phải chăm chó đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1723681
- Он забыл покормить пса. Anh ấy đã quên cho chó ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2153678
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пёс nghĩa là gì?
пёс (danh từ) nghĩa là con chó.
пёс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пёс (phiên âm Latinh pjos, IPA [pʲɵs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.