раболе́пие
Dấu sắc trên раболе́пие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
раболе́пие nghĩa là nô lệ, quỵ lụy.
Nghĩa của раболе́пие
Danh từ
- [Thái độ, sự] nô lệ, quỵ lụy, bợ đỡ, xun xoe.
Biến cách của раболе́пие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | раболе́пие | раболе́пия |
| Sinh cách кого? чего? | раболе́пия | раболе́пий |
| Tặng cách кому? чему? | раболе́пию | раболе́пиям |
| Đối cách кого? что? | раболе́пие | раболе́пия |
| Công cụ cách кем? чем? | раболе́пием | раболе́пиями |
| Giới cách о ком? о чём? | раболе́пии | раболе́пиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với раболе́пие
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
раболепие nghĩa là gì?
раболепие (danh từ) nghĩa là nô lệ, quỵ lụy.
раболепие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là раболе́пие (phiên âm Latinh rabolépije, IPA [rəbɐˈlʲepʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.