работода́тель
Dấu sắc trên работода́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
работода́тель nghĩa là người giao việc, người thuê nhân công.
Nghĩa của работода́тель
Danh từ
- Người giao việc, người thuê nhân công, chủ nhà máy.
Biến cách của работода́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | работода́тель | работода́тели |
| Sinh cách кого? чего? | работода́теля | работода́телей |
| Tặng cách кому? чему? | работода́телю | работода́телям |
| Đối cách кого? что? | работода́теля | работода́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | работода́телем | работода́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | работода́теле | работода́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
работодатель nghĩa là gì?
работодатель (danh từ) nghĩa là người giao việc, người thuê nhân công.
работодатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là работода́тель (phiên âm Latinh rabotodátelʹ, IPA [rəbətɐˈdatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.