работоспосо́бный
Dấu sắc trên работоспосо́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
работоспосо́бный nghĩa là có sức làm việc, có sức lao động, cần cù, chăm chỉ.
Nghĩa của работоспосо́бный
Tính từ
- трудоспособный Có sức (có khả năng) làm việc, có sức (có khả năng) lao động, làm việc được.
- работоспосо́бное населе́ниеnhân khẩu có sức lao động
- усидчивый Cần cù, chăm chỉ, siêng năng, cần mẫn, ham làm.
Biến cách của работоспосо́бный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | работоспосо́бный | работоспосо́бное | работоспосо́бная | работоспосо́бные |
| Sinh cách | работоспосо́бного | работоспосо́бного | работоспосо́бной | работоспосо́бных |
| Tặng cách | работоспосо́бному | работоспосо́бному | работоспосо́бной | работоспосо́бным |
| Đối cách | работоспосо́бный / работоспосо́бного | работоспосо́бное | работоспосо́бную | работоспосо́бные / работоспосо́бных |
| Công cụ cách | работоспосо́бным | работоспосо́бным | работоспосо́бной | работоспосо́бными |
| Giới cách | работоспосо́бном | работоспосо́бном | работоспосо́бной | работоспосо́бных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của работоспосо́бный
| So sánh hơn | (по)работоспосо́бнее |
Họ từ của работоспосо́бный
Câu hỏi thường gặp
работоспособный nghĩa là gì?
работоспособный (tính từ) nghĩa là có sức làm việc, có sức lao động, cần cù, chăm chỉ.
работоспособный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là работоспосо́бный (phiên âm Latinh rabotosposóbnyj, IPA [rəbətəspɐˈsobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.