TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

работоспосо́бный

rabotosposóbnyj[rəbətəspɐˈsobnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên работоспосо́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

работоспосо́бный nghĩa là có sức làm việc, có sức lao động, cần cù, chăm chỉ.

Nghĩa của работоспосо́бный

Tính từ

  1. трудоспособный Có sức (có khả năng) làm việc, có sức (có khả năng) lao động, làm việc được.
    • работоспосо́бное населе́ниеnhân khẩu có sức lao động
  2. усидчивый Cần cù, chăm chỉ, siêng năng, cần mẫn, ham làm.

Biến cách của работоспосо́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchработоспосо́бныйработоспосо́бноеработоспосо́бнаяработоспосо́бные
Sinh cáchработоспосо́бногоработоспосо́бногоработоспосо́бнойработоспосо́бных
Tặng cáchработоспосо́бномуработоспосо́бномуработоспосо́бнойработоспосо́бным
Đối cáchработоспосо́бный / работоспосо́бногоработоспосо́бноеработоспосо́бнуюработоспосо́бные / работоспосо́бных
Công cụ cáchработоспосо́бнымработоспосо́бнымработоспосо́бнойработоспосо́бными
Giới cáchработоспосо́бномработоспосо́бномработоспосо́бнойработоспосо́бных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của работоспосо́бный

So sánh hơn(по)работоспосо́бнее

Họ từ của работоспосо́бный

Câu hỏi thường gặp

работоспособный nghĩa là gì?

работоспособный (tính từ) nghĩa là có sức làm việc, có sức lao động, cần cù, chăm chỉ.

работоспособный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là работоспосо́бный (phiên âm Latinh rabotosposóbnyj, IPA [rəbətəspɐˈsobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.