TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рабо́тница

giống cáiđộng vật
rabótnica[rɐˈbotʲnʲɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рабо́тница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рабо́тница nghĩa là nữ cán bộ, nữ nhân viên.

Nghĩa của рабо́тница

Danh từ

  1. Nữ cán bộ, nữ nhân viên.
  2. cũ батрачка Nữ cố nông.
  3. женщина-рабочий Nữ công nhân.
    • дома́шняя рабо́тницаbà phục vụ ở nhà, cô giúp việc trong nhà, cô ở

Biến cách của рабо́тница (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?рабо́тницарабо́тницы
Sinh cách кого? чего?рабо́тницырабо́тниц
Tặng cách кому? чему?рабо́тницерабо́тницам
Đối cách кого? что?рабо́тницурабо́тниц
Công cụ cách кем? чем?рабо́тницейрабо́тницами
Giới cách о ком? о чём?рабо́тницерабо́тницах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của рабо́тница

Câu hỏi thường gặp

работница nghĩa là gì?

работница (danh từ) nghĩa là nữ cán bộ, nữ nhân viên.

работница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рабо́тница (phiên âm Latinh rabótnica, IPA [rɐˈbotʲnʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.