работорго́вец
Dấu sắc trên работорго́вец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
работорго́вец nghĩa là buôn bán nô lệ.
Nghĩa của работорго́вец
Danh từ
- [Người, kẻ, tên] buôn bán nô lệ.
Biến cách của работорго́вец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | работорго́вец | работорго́вцы |
| Sinh cách кого? чего? | работорго́вца | работорго́вцев |
| Tặng cách кому? чему? | работорго́вцу | работорго́вцам |
| Đối cách кого? что? | работорго́вца | работорго́вцев |
| Công cụ cách кем? чем? | работорго́вцем | работорго́вцами |
| Giới cách о ком? о чём? | работорго́вце | работорго́вцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
работорговец nghĩa là gì?
работорговец (danh từ) nghĩa là buôn bán nô lệ.
работорговец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là работорго́вец (phiên âm Latinh rabotorgóvec); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.