работорго́вля
Dấu sắc trên работорго́вля chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
работорго́вля nghĩa là Sự việc buôn bán nô lệ.
Nghĩa của работорго́вля
Danh từ
- Sự việc buôn bán nô lệ.
Biến cách của работорго́вля (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | работорго́вля | работорго́вли |
| Sinh cách кого? чего? | работорго́вли | работорго́вель |
| Tặng cách кому? чему? | работорго́вле | работорго́влям |
| Đối cách кого? что? | работорго́влю | работорго́вли |
| Công cụ cách кем? чем? | работорго́влей | работорго́влями |
| Giới cách о ком? о чём? | работорго́вле | работорго́влях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
работорговля nghĩa là gì?
работорговля (danh từ) nghĩa là Sự việc buôn bán nô lệ.
работорговля đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là работорго́вля (phiên âm Latinh rabotorgóvlja, IPA [rəbətɐrˈɡovlʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.