работоспосо́бность
Dấu sắc trên работоспосо́бность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
работоспосо́бность nghĩa là khả năng lao động, sức làm việc.
Nghĩa của работоспосо́бность
Danh từ
- Khả năng lao động, sức làm việc, khả năng làm việc.
Biến cách của работоспосо́бность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | работоспосо́бность |
| Sinh cách кого? чего? | работоспосо́бности |
| Tặng cách кому? чему? | работоспосо́бности |
| Đối cách кого? что? | работоспосо́бность |
| Công cụ cách кем? чем? | работоспосо́бностью |
| Giới cách о ком? о чём? | работоспосо́бности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của работоспосо́бность
Câu hỏi thường gặp
работоспособность nghĩa là gì?
работоспособность (danh từ) nghĩa là khả năng lao động, sức làm việc.
работоспособность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là работоспосо́бность (phiên âm Latinh rabotosposóbnostʹ, IPA [rɐˌbotəspɐˈsobnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.