TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рабо̀че-крестья́нский

rabòče-krestʹjánskij[rɐˌbot͡ɕɪ krʲɪsʲˈtʲjanskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рабо̀че-крестья́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рабо̀че-крестья́нский nghĩa là Thuộc về công nông, công nhân và nông dân.

Nghĩa của рабо̀че-крестья́нский

Tính từ

  1. Thuộc về công nông, công nhân và nông dân.

Biến cách của рабо̀че-крестья́нский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрабо̀че-крестья́нскийрабо̀че-крестья́нскоерабо̀че-крестья́нскаярабо̀че-крестья́нские
Sinh cáchрабо̀че-крестья́нскогорабо̀че-крестья́нскогорабо̀че-крестья́нскойрабо̀че-крестья́нских
Tặng cáchрабо̀че-крестья́нскомурабо̀че-крестья́нскомурабо̀че-крестья́нскойрабо̀че-крестья́нским
Đối cáchрабо̀че-крестья́нский / рабо̀че-крестья́нскогорабо̀че-крестья́нскоерабо̀че-крестья́нскуюрабо̀че-крестья́нские / рабо̀че-крестья́нских
Công cụ cáchрабо̀че-крестья́нскимрабо̀че-крестья́нскимрабо̀че-крестья́нскойрабо̀че-крестья́нскими
Giới cáchрабо̀че-крестья́нскомрабо̀че-крестья́нскомрабо̀че-крестья́нскойрабо̀че-крестья́нских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

рабоче-крестьянский nghĩa là gì?

рабоче-крестьянский (tính từ) nghĩa là Thuộc về công nông, công nhân và nông dân.

рабоче-крестьянский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рабо̀че-крестья́нский (phiên âm Latinh rabòče-krestʹjánskij, IPA [rɐˌbot͡ɕɪ krʲɪsʲˈtʲjanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.