работя́га
Dấu sắc trên работя́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
работя́га nghĩa là người chăm làm, người chăm học.
Nghĩa của работя́га
Danh từ
- Người chăm (ham) làm, người chăm (ham) học, người rất cần cù.
- работя́га стройchế độ chiếm hữu nô lệ
Biến cách của работя́га (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | работя́га | работя́ги |
| Sinh cách кого? чего? | работя́ги | работя́г |
| Tặng cách кому? чему? | работя́ге | работя́гам |
| Đối cách кого? что? | работя́гу | работя́г |
| Công cụ cách кем? чем? | работя́гой | работя́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | работя́ге | работя́гах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với работя́га
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
работяга nghĩa là gì?
работяга (danh từ) nghĩa là người chăm làm, người chăm học.
работяга đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là работя́га (phiên âm Latinh rabotjága, IPA [rəbɐˈtʲaɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.